| STT
| Họ tên đối tượng |
Năm sinh |
Nơi ĐKTT |
Họ tên bố/mẹ |
Tội danh |
Số ngày QĐ |
|
1
|
Hoàng Ngọc Mỹ Hân
|
6/8/1996
|
337/4 Lê Quang Định, Phường 5, Q. Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh
|
Hoàng Trọng Tài
Trương Ngọc Hiền
|
Vận chuyển trái phép chất ma túy
|
08/QĐTN-CSMT
|
|
2
|
Trần Thị Thu
|
27/10/1987
|
Căn 2 dãy 4 TH3 TK Evelyne KĐTM ParkCity HN, P. La Khê, Q. Hà Đông, Tp Hà Nội
|
Nguyễn Trọng Hoạt
Trần Thị Thơm
|
Chiếm đoạt tài sản
|
05/QĐTN-CSMT
|
|
3
|
Trần Vĩnh Hạ
|
20/9/1986
|
Thôn 1, Nhị Hà, Thuận Nam, Ninh Thuận
|
Trần Văn Xuân
Trần Thị Thu
|
Mua bán trái phép chất ma túy
|
02/QĐTN-CSMT
|
|
4
|
Nguyễn Quang Trung
|
00-00-1965
|
Số 13 Grimes Parade, Bonyrrigg, NSW 2177 Australia
|
|
Mua bán tiền chất dùng vào việc sản xuất trái phép chất ma túy
|
02/C47B
|
|
5
|
Tráng Láo Và
|
00-00-1972
|
bản Căng Tỵ, xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu, tình Sơn La
|
Tráng Láo Sụ
Pùa Thị Só
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
01/C47-P6
|
|
6
|
Dương Hoàng Khương
|
00-00-1970
|
90 Trương Quyền, P.1, thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
|
|
Tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả
|
39
|
|
7
|
Trần Văn Bình
|
00-00-1974
|
Xóm 3, xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
|
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
39
|
|
8
|
Đinh Văn Dũng
|
00-00-1972
|
Đội 6, xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
|
Đinh Xuân Tân
Mai Thị Hồng
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
26
|
|
9
|
Ngô Thị Thủy
|
00-09-1979
|
Xóm 4, xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
|
|
Vận chuyển, mua bán trái phép chất ma tuý
|
07/-C16
|
|
10
|
Phạm Minh Điệp
|
00-00-1966
|
Tổ 3, TT Chùa Hang, Đồng Hỷ, Thái Nguyên
|
Phạm Minh Đức
Nguyễn Thị Nhung
|
Vận chuyển trái phép chất ma túy, trốn khỏi nơi giam giữ
|
Số 05 ngày 25/02/2014
|
|
11
|
Sung Yuan Hsuan
|
25-04-1980
|
Đài Loan - Trung Quốc
|
|
Vận chuyển trái phép chất ma túy
|
01/C47B
|
|
12
|
Chen Kuo Shun
|
30-11-1977
|
Đài Loan - Trung Quốc
|
|
Vận chuyển trái phép chất ma túy
|
03/C47B
|
|
13
|
Pan Po Chung
|
18-01-1974
|
Đài Loan
|
|
Vận chuyển trái phép chất ma túy
|
02/C47B
|
|
14
|
Vàng A Say
|
10-04-1978
|
Bản Háng Lìa A, xã Háng Lìa, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
|
Vàng Nhía Sùng
Sùng Thị Sếnh
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
04/QĐ-CSMT
|
|
15
|
Lầu A Thái
|
00-02-1987
|
bản Thẩm Chẩu, xã Chiềng Sơ, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
|
Lầu Sống Minh
Sùng Thị Sia
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
15/QĐ-CSMT-P8
|
|
16
|
Mai Bích Phương
|
05-12-1989
|
Thôn 3, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
|
Mai Thành Tâm
Nguyễn Thị Nhẫn
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
11/CSMT-P8
|
|
17
|
Phạm Thị Hồng Loan
|
25-05-1981
|
116/3B, khu phố 6, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp Hồ Chí Minh
|
Phạm Văn Hiệp
Nguyễn Ngọc Hồng
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
13/CSMT-P8
|
|
18
|
Thào Trồng Tá
|
00-00-1978
|
|
Thào Dụ Dính
Sùng Thị Sai
|
Vận chuyển trái phép chất ma túy
|
33/C04-p8
|
|
19
|
Lý A Sà
|
01-06-1989
|
|
Lý A Súa
Cứ Thị Dế
|
Vận chuyển trái phép chất ma túy
|
32/C04-P8
|
|
20
|
Giàng A Phụng
|
00-00-1982
|
|
Giàng A Tính
Sùng Thị Đớ
|
Vận chuyển trái phép chất ma túy
|
31/C04-P8
|
|
21
|
Vàng A Chừ
|
00-00-1989
|
|
Váng Sìa Giàng
Giàng Thị Chía
|
Vận chuyển trái phép chất ma túy
|
30/C04-P8
|
|
22
|
Vàng A Nhè
|
00-00-1984
|
|
Vàng Sìa Giàng
Giàng Thị Hoa
|
Vận chuyển trái phép chất ma túy
|
29/C04-P8
|
|
23
|
Phạm Thị Hải Yến
|
00-00-1970
|
|
Phạm Như Ký
Phạm Thị Nhâm
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
28/C04-P8
|
|
24
|
Giáng A Của
|
15-07-1984
|
xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
|
Giáng A Sếnh
Sồng Thị Dí
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
16/C04-P8
|
|
25
|
Võ Ngọc Tú
|
00-00-1994
|
|
Võ Ngọc Tuấn
Lê Thị Ngọc Châu
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
01/C04-P8
|
|
26
|
Hà Văn SLám
|
28-09-1976
|
xã Tân Thanh, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
|
Hứa Văn Phính
Hà Thị Cam
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
10/C04-P8
|
|
27
|
Giáng A Dế
|
10-08-1989
|
xã Háng Lìa, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
|
Giàng Gà Nếnh
Vàng Thị Chứ
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
09/C04-P8
|
|
28
|
Sồng A Pủa
|
01-01-1966
|
Bản Co Tang, xã Lóng Luông, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
|
Sồng A Chang
Tráng Thị Pla
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
03/C04-P8
|
|
29
|
Nguyễn Đình Ba
|
00-00-1990
|
Thôn Tà Lài, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
|
Đinh Văn Minh
Nguyễn Thị Vân
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
13/C47-P8
|
|
30
|
Phạm Ngọc Ngôn
|
03-02-1973
|
Montreal, Quebec, Canada
|
Phạm Ngọc Cảnh
Nguyễn Thị Hiền
|
Vận chuyển trái phép chất ma túy
|
02/C47B
|
|
31
|
Hoàng Văn Khánh
|
00-00-1984
|
Số 46, đường Ngô Quyền, phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn
|
Hoàng Văn Chạnh
Hoàng Thị Trọng
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
05/C47(P6)
|
|
32
|
Lầu Bá Dềnh
|
03-11-1991
|
bản Trường Sơn, xã Nậm Cắn, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Lầu Nhìa Xử
Lỳ Y Lì
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
30/C47(P6)
|
|
33
|
Sống A Tồng
|
00-00-1984
|
bản Hua Tạt, xã Vân Hồ, Vân Hồ, Sơn La
|
Sống A Páo
Giàng Thị Vang
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
18/C47-P6
|
|
34
|
Tráng A Tú
|
00-00-1986
|
bản Lũng Xá, xã Lóng Luông, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
|
Tráng A Giàng
Vàng Thị Mải
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
17/C47-P6
|
|
35
|
Giàng A Chứ
|
00-00-1982
|
Bản Tà Dê, xã Lóng Luông, Vân Hồ, Sơn La
|
Giàng A Đun
Sồng Thị Phếnh
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
11/C47-P6
|
|
36
|
Tráng Láo Của
|
00-00-1978
|
bản Căng Tỵ, xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu, tình Sơn La
|
Tráng Láo Sụ
Pùa Thị Só
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
02/C47-P6
|
|
37
|
Obiajunwa Okechukwu Stanley
|
29-05-1978
|
Nigeria
|
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
01/C47B
|
|
38
|
Huỳnh Thị Thu Trà
|
00-00-1974
|
13/34 Chancery Sintear, Canley Vale, NSW 2166 - Australia
|
Huỳnh Anh Dũng
Nguyễn Thị Hồng Hoa
|
Vận chuyển trái phép chất ma túy
|
03/C47B
|
|
39
|
Nguyễn Thị Ngọc Thanh
|
14-07-1967
|
Số 25B Hàn Thuyên, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
|
Nguyễn Văn Năm
Vương Thị Hồi
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
02/C47(P6)
|
|
40
|
Tống Thị Thu Yến
|
06-02-1970
|
Sn 223B5, Tân Mai, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
|
Tống Thanh Cảnh
Nguyễn Thị Nga
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
01/C47-P6
|
|
41
|
Tráng A Chồng
|
00-00-1975
|
xã Lóng Luông, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
|
Tráng A Gia
Giàng Thị Sỹ
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
17/C47(P6)
|
|
42
|
Bùi Quang Sơn
|
00-00-1976
|
Khu 6, phường Đáp Cầu, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
|
Bùi Quang Hảo
Hà Thị Chắt
|
Mua bán trái phép chất ma túy
|
15/C47-P6
|
|
43
|
Nguyễn Thị Thanh Phương
|
00-00-1968
|
Phòng 218, TT Đài tiếng nói Việt Nam, tổ 36, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, Hà Nội
|
Nguyễn Dương Khôi
Phạm Thị Hoàng Yến
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
09/C47-P6
|
|
44
|
Phạm Như Hậu
|
00-00-1961
|
Tổ 8, phường Cam Giá, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
|
Phạm Như Hằng
Phạm Thị Vận
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
07/C47-P6
|
|
45
|
Nguyễn Thị Bích Hạnh
|
13-10-1971
|
Khối 9, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
|
Nguyễn Hữu Hỷ
Trần Thị Hoa
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
03/C47-P6
|
|
46
|
Trần Bá Bang
|
00-00-1970
|
Xuân Phương, Phú Bình, Thái Nguyên
|
Trần Văn Tiến
Trần Thị Nự
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
01/C47-P6
|
|
47
|
Dương Ngô Khang
|
00-00-1976
|
thôn Đồng Cạn, xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
|
Dương Ngô Khá
Bùi Thị Nhung
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
17/C47-P6
|
|
48
|
Nguyễn Văn Thời
|
00-00-1972
|
thôn Nội Phú, thị trấn Gia Bình, Gia Bình, Bắc Ninh
|
Nguyễn Văn Gan
Nguyễn Thị Thục
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
08/C47-P6
|
|
49
|
Trần Thị Kim Tân
|
00-00-1963
|
76 Phan Đình Phùng, p Hoàng Văn Thụ, tỉnh Lạng Sơn
|
Trần Mai Khanh
Đào Thị Thanh
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
11/C47-P6
|
|
50
|
Trần Ngọc Cường
|
00-00-1969
|
330 Võ Văn Tần, phường 5, quận 3, TP Hồ Chí Minh
|
|
Mua bán trái phép chất ma tuý
|
35
|